delaware bay

Học thuật
Thân thiện
delaware bay

A small boat sails across Delaware Bay on a sunny afternoon.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vịnh Delaware: Một vịnh lớn thuộc Bắc Đại Tây Dương, nằmbờ biển phía đông nước Mỹ, được cung cấp nước từ sông Delaware. Đây một vùng cửa sông quan trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Delaware Bay is an important estuary for many species of migratory birds. (Vịnh Delaware một vùng cửa sông quan trọng cho nhiều loài chim di cư.)
    • The ship entered Delaware Bay after sailing up the Atlantic coast. (Con tàu tiến vào Vịnh Delaware sau khi đi dọc theo bờ biển Đại Tây Dương.)
    • The ecology of Delaware Bay is carefully monitored by scientists. (Hệ sinh thái của Vịnh Delaware được các nhà khoa học theo dõi cẩn thận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the shores of Delaware Bay": các bờ biển của Vịnh Delaware.

    • Many historic lighthouses are located along the shores of Delaware Bay. (Nhiều ngọn hải đăng lịch sử nằm dọc theo các bờ biển của Vịnh Delaware.)
  • "Delaware Bay watershed": lưu vực Vịnh Delaware.

    • Protecting the Delaware Bay watershed is crucial for water quality. (Bảo vệ lưu vực Vịnh Delaware rất quan trọng đối với chất lượng nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Delaware River (Danh từ): Sông Delaware, con sông chính đổ vào Vịnh Delaware.
  • Chesapeake Bay (Danh từ): Vịnh Chesapeake, một vịnh lớn khácvùng Trung Đại Tây Dương của Hoa Kỳ.
Từ đồng nghĩa
  • Estuary (Danh từ): Vùng cửa sông, nơi nước ngọt từ sông gặp nước mặn từ biển. (Vịnh Delaware một dụ điển hình.)
  • Inlet (Danh từ): Vịnh nhỏ, lạch biển. (Dùng để mô tả chung về đặc điểm địa của Vịnh Delaware.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng cụm từ "Delaware Bay". Tên riêng của địa danh này thường không nằm trong các thành ngữ.)

delaware bay

A small boat sails across Delaware Bay on a sunny afternoon.

Noun
  1. vịnh Delawarephía Bắc Đại Tây Dương

Từ đồng nghĩa